Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by and large
01
nhìn chung, đại thể
used to indicate that something is mostly the case or generally true
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
By and large, people in this town are friendly and welcoming.
Nhìn chung, người dân trong thị trấn này thân thiện và hiếu khách.



























