Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by and large
01
nhìn chung, đại thể
used to indicate that something is mostly the case or generally true
Các ví dụ
By and large, the company's policies are fair and equitable for all employees.
Nhìn chung, các chính sách của công ty là công bằng và bình đẳng cho tất cả nhân viên.



























