Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to button up
01
im lặng, ngậm miệng
to stop speaking or deliberately say nothing, especially to avoid revealing information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
button
thì hiện tại
button up
ngôi thứ ba số ít
buttons up
hiện tại phân từ
buttoning up
quá khứ đơn
buttoned up
quá khứ phân từ
buttoned up
Các ví dụ
They all buttoned up as soon as the boss entered.
Tất cả họ đều im lặng ngay khi ông chủ bước vào.



























