bunt
bunt
bʌnt
bant
bluntburntbrunt

Định nghĩa và ý nghĩa của "bunt"trong tiếng Anh

01

cú đánh nhẹ, bunt

(baseball) a batting technique where a batter softly taps the ball with the bat to place it into play, often to advance a baserunner 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bunts
Các ví dụ
The batter attempted a bunt to move the runner to second base. 

Người đánh bóng đã thử một cú bunt để di chuyển người chạy về phía base thứ hai.

02

bệnh than, nấm mốc

fungus that destroys kernels of wheat by replacing them with greasy masses of smelly spores 
03

bunt, bệnh than lúa mì

similar to Tilletia caries 
04

bệnh than lúa mì, bệnh đen hạt lúa mì

disease of wheat characterized by replacement of the grains with greasy masses of smelly smut spores 
01

đánh, đẩy

to strike, thrust or shove against 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
bunt
ngôi thứ ba số ít
bunts
hiện tại phân từ
bunting
quá khứ đơn
bunted
quá khứ phân từ
bunted
02

đẩy, chạm

hit a ball in such a way so as to make it go a short distance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng