Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bunk off
01
trốn học, trốn làm
to skip or avoid attending something, especially school or work, without permission or excuse
Dialect
British
Các ví dụ
They bunk off school every Friday to hang out at the park.
Họ trốn học mỗi thứ Sáu để đi chơi ở công viên.
He regularly bunks off work to go fishing on weekdays.
Anh ấy thường xuyên trốn việc để đi câu cá vào ngày trong tuần.



























