Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bungled
01
thất bại, thực hiện tồi
poorly executed or managed, resulting in a failure to achieve the intended outcome
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bungled
so sánh hơn
more bungled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bungled construction project faced numerous setbacks, leading to delays and cost overruns.
Dự án xây dựng thất bại đã phải đối mặt với nhiều trở ngại, dẫn đến sự chậm trễ và vượt chi phí.
Cây Từ Vựng
bungled
bungle



























