bungled
bun
ˈbʌn
ban
gled
gəld
gēld

Định nghĩa và ý nghĩa của "bungled"trong tiếng Anh

bungled
01

thất bại, thực hiện tồi

poorly executed or managed, resulting in a failure to achieve the intended outcome 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bungled
so sánh hơn
more bungled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bungled attempt to repair the plumbing led to a flooded basement, causing extensive damage to the property. 

Nỗ lực vụng về để sửa chữa hệ thống ống nước đã dẫn đến tầng hầm bị ngập lụt, gây ra thiệt hại lớn cho tài sản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng