bundle
Pronunciation
/ˈbʌndl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bundle"trong tiếng Anh

Bundle
01

, gói

a package of several things tied together for carrying or storing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bundles
02

, gói

a number of objects wrapped up together, usually for the purpose of transportation
03

xấp, gói

a large sum of money (especially as pay or profit)
to bundle
01

gom lại, tập hợp

of grammatical gender
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bundle
ngôi thứ ba số ít
bundles
hiện tại phân từ
bundling
quá khứ đơn
bundled
quá khứ phân từ
bundled
02

bó lại, đóng gói

make into a bundle
03

ngủ mặc đầy đủ quần áo trên cùng một giường với người hôn phối, ngủ mặc quần áo trên cùng một giường với vị hôn phu

sleep fully clothed in the same bed with one's betrothed
04

nén thành một cục, ép thành một gói

compress into a wad
05

gom lại, tập hợp

gather or cause to gather into a cluster
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng