Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bunch up
01
tụ lại, tạo thành một bó
form into a bunch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
bunch
thì hiện tại
bunch up
ngôi thứ ba số ít
bunches up
hiện tại phân từ
bunching up
quá khứ đơn
bunched up
quá khứ phân từ
bunched up
02
tụ tập, dồn lại
to become congested or gather closely together, often referring to traffic or crowds becoming tightly packed or slowed down
Các ví dụ
The cars bunched up at the traffic light, creating a long line of vehicles.
Những chiếc xe tụ lại ở đèn giao thông, tạo thành một hàng dài các phương tiện.



























