additionally
Pronunciation
/əˈdɪʃəˌnəɫi/, /əˈdɪʃnəɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "additionally"trong tiếng Anh

additionally
01

thêm vào đó, hơn nữa

used to introduce extra information or points
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
The company is launching a new product next month, and additionally, they plan to expand their market presence internationally.
Công ty sẽ ra mắt một sản phẩm mới vào tháng tới, và thêm vào đó, họ dự định mở rộng sự hiện diện thị trường của mình ra quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng