Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bulbous
01
hình củ, phồng ra
curving outward rather than flat or angular
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bulbous
so sánh hơn
more bulbous
có thể phân cấp
Các ví dụ
His nose was slightly bulbous, giving his face a distinctive look.
Mũi của anh ấy hơi phình to, tạo cho khuôn mặt anh ấy một vẻ ngoài đặc biệt.
02
có hình củ, dạng củ
having the form or structure of a bulb
Các ví dụ
The plant's bulbous roots stored nutrients through the dry season.
Rễ củ của cây lưu trữ chất dinh dưỡng suốt mùa khô.
Cây Từ Vựng
bulbous
bulb



























