bulbous
bul
ˈbʌl
bal
bous
bəs
bēs
balbis

Định nghĩa và ý nghĩa của "bulbous"trong tiếng Anh

bulbous
01

hình củ, phồng ra

curving outward rather than flat or angular 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bulbous
so sánh hơn
more bulbous
có thể phân cấp
Các ví dụ
His nose was slightly bulbous, giving his face a distinctive look. 

Mũi của anh ấy hơi phình to, tạo cho khuôn mặt anh ấy một vẻ ngoài đặc biệt.

02

có hình củ, dạng củ

having the form or structure of a bulb 
Các ví dụ
The plant's bulbous roots stored nutrients through the dry season. 

Rễ củ của cây lưu trữ chất dinh dưỡng suốt mùa khô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng