bulbous
bul
ˈbəl
bēl
bous
bəs
bēs
/bˈʌlbəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bulbous"trong tiếng Anh

bulbous
01

hình củ, phồng ra

curving outward rather than flat or angular
Các ví dụ
The sculpture featured a bulbous curve at its center.
Tác phẩm điêu khắc có một đường cong phồng ở trung tâm.
02

có hình củ, dạng củ

having the form or structure of a bulb
Các ví dụ
The onion 's bulbous body made it easy to grasp and peel.
Thân củ của củ hành tây giúp dễ dàng cầm nắm và bóc vỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng