Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bulbous
01
hình củ, phồng ra
curving outward rather than flat or angular
Các ví dụ
The sculpture featured a bulbous curve at its center.
Tác phẩm điêu khắc có một đường cong phồng ở trung tâm.
02
có hình củ, dạng củ
having the form or structure of a bulb
Các ví dụ
The onion 's bulbous body made it easy to grasp and peel.
Thân củ của củ hành tây giúp dễ dàng cầm nắm và bóc vỏ.
Cây Từ Vựng
bulbous
bulb



























