buffoon
bu
ffoon
ˈfu:n
foon
festoonrangoonlampooncardoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "buffoon"trong tiếng Anh

Buffoon
01

anh hề, kẻ hề

someone lacking refinement 
buffoon definition and meaning
trang trọng
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buffoons
Các ví dụ
He acted like a buffoon at the formal dinner, insulting the guests. 

Anh ta cư xử như một gã hề trong bữa tối trang trọng, xúc phạm các vị khách.

02

anh hề, kẻ lố bịch

a person who behaves in a ridiculous or amusing way, often to entertain others 
buffoon definition and meaning
Các ví dụ
The party entertainer's antics made him appear like a buffoon to the children. 

Những trò hề của người giải trí tại bữa tiệc khiến anh ta trông như một kẻ hề trong mắt lũ trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng