Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buffet
01
tiệc tự chọn
a meal with many dishes from which people serve themselves at a table and then eat elsewhere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buffets
Các ví dụ
The hotel offered a lavish buffet with a wide variety of international cuisines.
Khách sạn cung cấp một bữa tiệc tự chọn sang trọng với nhiều loại ẩm thực quốc tế.
02
tủ trưng bày, tủ bếp
a sideboard or piece of furniture in a dining room, typically with shelves or drawers for storing dishes
Dialect
American
Các ví dụ
The antique buffet displayed fine china in the dining room.
Chiếc tủ trưng bày cổ xưa trưng bày đồ sứ tinh xảo trong phòng ăn.
03
quầy buffet, quầy bar
a small, typically inexpensive bar or counter where drinks and light snacks are served
Các ví dụ
We stopped at a roadside buffet for coffee and sandwiches.
Chúng tôi dừng lại ở một quầy ăn nhẹ ven đường để uống cà phê và ăn bánh mì kẹp.
to buffet
01
rung lắc, đập mạnh
to strike or push something with force, often by natural elements like wind or waves
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
buffet
ngôi thứ ba số ít
buffets
hiện tại phân từ
buffeting
quá khứ đơn
buffeted
quá khứ phân từ
buffeted
Các ví dụ
The small boat was buffeted by strong waves.
Chiếc thuyền nhỏ bị đánh bởi những con sóng mạnh.
02
đánh, đập
to strike or beat repeatedly, often in succession
Các ví dụ
The boxer buffeted his opponent with a flurry of punches.
Võ sĩ quyền Anh đánh đối thủ của mình bằng một loạt cú đấm.



























