Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to brush up
[phrase form: brush]
01
ôn lại, cập nhật kiến thức
to practice and improve skills or knowledge that one has learned in the past
Transitive: to brush up a skill or knowledge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
brush
thì hiện tại
brush up
ngôi thứ ba số ít
brushes up
hiện tại phân từ
brushing up
quá khứ đơn
brushed up
quá khứ phân từ
brushed up
Các ví dụ
Students often brush up on math concepts before final exams.
Học sinh thường ôn tập các khái niệm toán học trước kỳ thi cuối kỳ.
02
đánh bóng, làm sạch
to make something better as if by polishing and removing dust
Transitive: to brush up a surface
Các ví dụ
Make sure to brush up any stones in the ring so they sparkle beautifully.
Hãy chắc chắn đánh bóng tất cả các viên đá trong chiếc nhẫn để chúng lấp lánh đẹp mắt.



























