Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brunt
01
phần tồi tệ nhất, cú sốc chính
the harshest or most intense part of something
Các ví dụ
The infantry absorbed the brunt of the enemy's assault.
Bộ binh đã hấp thụ phần khốc liệt nhất của cuộc tấn công của kẻ thù.



























