brow
brow
braʊ
braw
borrow

Định nghĩa và ý nghĩa của "brow"trong tiếng Anh

01

trán, lông mày

the part in someone's face that is below the hair and above the eyes 
brow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brows
Các ví dụ
Sweat often accumulates on the brow during physical exertion. 

Mồ hôi thường tích tụ trên trán khi vận động thể chất.

02

lông mày, vòng lông mày

each of the pair of hair lines that cover the top of the eyes 
brow definition and meaning
03

đỉnh, chóp

the peak of a hill 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng