Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Broom
01
chổi, cây chổi
a brush attached to a long handle that is used to clean the floor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brooms
02
cây chổi, cây kim tước
any of various shrubs of the genera Cytisus or Genista or Spartium having long slender branches and racemes of yellow flowers
03
thạch nam, cây thạch nam
common Old World heath represented by many varieties; low evergreen grown widely in the northern hemisphere
to broom
01
quét, quét bằng chổi
sweep with a broom or as if with a broom
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
broom
ngôi thứ ba số ít
brooms
hiện tại phân từ
brooming
quá khứ đơn
broomed
quá khứ phân từ
broomed
02
quét, quét bằng chổi
finish with a broom



























