broken heart
bro
ˈbrəʊ
brew
ken
kən
kēn
heart
hɑ:t
haat

Định nghĩa và ý nghĩa của "broken heart"trong tiếng Anh

Broken heart
01

trái tim tan vỡ, nỗi đau sâu sắc

a state of great sorrow and sadness caused by the ending of a romantic relationship or the death of a loved one 
broken heart definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She had a broken heart after her boyfriend left her. 

Cô ấy đau lòng sau khi bạn trai bỏ đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng