Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to broadcast
01
phát sóng, truyền hình
to use airwaves to send out TV or radio programs
Transitive: to broadcast a TV or radio program
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
broadcast
ngôi thứ ba số ít
broadcasts
hiện tại phân từ
broadcasting
quá khứ đơn
broadcast
quá khứ phân từ
broadcast
Các ví dụ
The television network broadcasts news programs every evening.
Mạng lưới truyền hình phát sóng các chương trình tin tức mỗi tối.
02
phát tán, tiết lộ
to cause something, especially a secret, to be known by a lot of people
Transitive: to broadcast information or secrets
Các ví dụ
She accidentally broadcast the surprise party plans to everyone in the group chat.
Cô ấy vô tình phát sóng kế hoạch bữa tiệc bất ngờ cho mọi người trong nhóm trò chuyện.
03
gieo rắc, rải
to spread seeds over an area by scattering them
Transitive: to broadcast plant seeds
Các ví dụ
The farmer broadcast the wheat seeds across the field by hand.
Người nông dân đã rải hạt lúa mì khắp cánh đồng bằng tay.
Broadcast
01
chương trình phát sóng, buổi phát thanh
a TV or radio program
Các ví dụ
Before the internet era, families would gather around the radio to listen to their favorite broadcasts of dramas and comedy shows.
Trước thời đại Internet, các gia đình thường tụ tập quanh chiếc radio để nghe những chương trình kịch và hài kịch yêu thích của họ.
02
phát sóng, truyền hình
the distribution of audio or video content to a wide audience, typically through radio or television, using a network or airwaves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
broadcasts
Cây Từ Vựng
broadcaster
broadcasting
rebroadcast
broadcast



























