Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Briton
01
Người Anh, Người Vương quốc Anh
a person who is of British nationality, descent, or origin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Britons
Các ví dụ
He was the first Briton to climb Mount Everest solo.
Ông là người Anh đầu tiên leo lên đỉnh Everest một mình.
02
Người Briton, Người Britannia
an inhabitant of southern Britain prior to the Anglo-Saxon invasions
briton
01
thuộc về người Briton, đặc trưng của người Briton
characteristic of or associated with the Britons
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được



























