to bring around
bring
ˈbrɪng
bring
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd
bring round

Định nghĩa và ý nghĩa của "bring around"trong tiếng Anh

to bring around
01

thuyết phục, làm thay đổi quan điểm

to persuade someone to agree with one's point of view 
to bring around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring around
ngôi thứ ba số ít
brings around
hiện tại phân từ
bringing around
quá khứ đơn
brought around
quá khứ phân từ
brought around
Các ví dụ
Initially opposed to the idea, he managed to bring his friends around through patient discussion. 

Ban đầu phản đối ý tưởng, anh ấy đã thuyết phục được bạn bè thông qua cuộc thảo luận kiên nhẫn.

02

làm tỉnh lại, giúp lấy lại ý thức

to help someone to become conscious again 
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
The gentle application of cold compresses can help bring around someone who has fainted. 

Việc áp dụng nhẹ nhàng các miếng gạc lạnh có thể giúp tỉnh lại người đã ngất.

03

mang đến, đưa đến

to bring someone or something to a specific place, often to someone's home 
Các ví dụ
Bring the kids around for a playdate at our place. 

Mang trẻ em đến nhà chúng tôi để chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng