Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring around
[phrase form: bring]
01
thuyết phục, làm thay đổi quan điểm
to persuade someone to agree with one's point of view
02
làm tỉnh lại, giúp lấy lại ý thức
to help someone to become conscious again
Dialect
American
03
mang đến, đưa đến
to bring someone or something to a specific place, often to someone's home
Các ví dụ
Can you bring the documents around to my office later?
Bạn có thể mang tài liệu đến văn phòng của tôi sau được không?



























