Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bric-a-brac
/bɹˈɪkɐbɹˈæk/
/bɹˈɪkɐbɹˈak/
Bric-a-brac
01
đồ trang trí nhỏ, đồ lặt vặt
small, decorative items or trinkets, often of little value individually but collectively creating a visually appealing display
Các ví dụ
She enjoyed browsing flea markets for unique bric-a-brac to add character to her home decor.
Cô ấy thích lướt qua các chợ trời để tìm kiếm những món đồ lặt vặt độc đáo để thêm nét đặc trưng cho trang trí nhà cửa của mình.



























