to break apart
break
ˈbreɪk
breik
a
ə
ē
part
pɑ:t
paat

Định nghĩa và ý nghĩa của "break apart"trong tiếng Anh

to break apart
01

vỡ ra, tách ra

to fall into pieces or separate 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
apart
động từ gốc
break
thì hiện tại
break apart
ngôi thứ ba số ít
breaks apart
hiện tại phân từ
breaking apart
quá khứ đơn
broke apart
quá khứ phân từ
broken apart
Các ví dụ
The old bridge started to break apart because of the weather. 

Cây cầu cũ bắt đầu đổ vỡ vì thời tiết.

02

đập vỡ, làm vỡ tan

break violently or noisily; smash 
03

tháo rời, tháo dỡ

take apart into its constituent pieces 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng