break-in
break
breɪk
breik
in
ɪn
in
take-inaikenakin

Định nghĩa và ý nghĩa của "break-in"trong tiếng Anh

Break-in
01

đột nhập, vụ đột nhập

an illegal entry into a building by using force, particularly in order to steal something 
break-in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
break-ins
Các ví dụ
There was a break-in at the jewelry store last night, and several valuable items were stolen. 

Đêm qua đã có một vụ đột nhập tại cửa hàng trang sức, và một số đồ vật có giá trị đã bị đánh cắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng