Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breadfruit
01
trái sa kê, cây sa kê
a starchy tropical fruit commonly used as a staple food in many Pacific islands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breadfruits
Các ví dụ
Breadfruit is heart-healthy and good for your heart because it has low fat and no cholesterol.
Trái bánh mì tốt cho tim mạch và sức khỏe tim mạch vì nó có ít chất béo và không có cholesterol.
02
trái sa kê, cây sa kê
native to Pacific islands and having edible fruit with a texture like bread



























