Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breadbasket
01
giỏ đựng bánh mì, rổ bánh mì
a container or vessel used for holding or serving bread
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breadbaskets
Các ví dụ
The waiter brought a rustic wicker breadbasket filled with warm rolls to the table.
Người phục vụ mang đến một giỏ đựng bánh mì bằng mây tre đầy ắp những ổ bánh mì nóng hổi.
02
dạ dày, bụng
an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal; the principal organ of digestion
03
vựa lúa, vùng ngũ cốc chính
a geographic region serving as the principal source of grain



























