flat water
flat
ˈflæt
flāt
wa
wɔ:
vaw
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "flat water"trong tiếng Anh

Flat water
01

nước phẳng, nước lặng

a calm, smooth body of water without waves, often ideal for activities like rowing, kayaking, or paddleboarding 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rowers trained early in the morning to take advantage of the flat water. 

Những người chèo thuyền đã tập luyện vào sáng sớm để tận dụng lợi thế của nước phẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng