Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flat water
01
nước phẳng, nước lặng
a calm, smooth body of water without waves, often ideal for activities like rowing, kayaking, or paddleboarding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rowers trained early in the morning to take advantage of the flat water.
Những người chèo thuyền đã tập luyện vào sáng sớm để tận dụng lợi thế của nước phẳng.



























