ground fighting
Pronunciation
/ɡɹˈaʊnd fˈaɪɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ground fighting"trong tiếng Anh

Ground fighting
01

đánh nhau trên mặt đất, chiến đấu trên mặt đất

a phase of combat in martial arts or self-defense where fighters grapple on the ground, using techniques like submissions, pins, and positional control to dominate or submit an opponent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In a self-defense scenario, ground fighting skills can help you escape or neutralize a larger attacker.
Trong một kịch bản tự vệ, kỹ năng đánh nhau trên mặt đất có thể giúp bạn thoát khỏi hoặc vô hiệu hóa một kẻ tấn công lớn hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng