Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Challenge state
01
trạng thái thử thách, trạng thái đối mặt
a mental condition where a person believes they have enough ability, energy, and control to handle a difficult situation, which makes them feel confident, focused, and ready to succeed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
challenge states
Các ví dụ
She was in a challenge state when facing her toughest opponent yesterday.
Cô ấy đã ở trong một trạng thái thách thức khi đối mặt với đối thủ khó khăn nhất của mình ngày hôm qua.



























