Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sprinting
Các ví dụ
Training for sprinting focuses on muscle strength, reaction time, and efficient stride mechanics.
Huấn luyện cho chạy nước rút tập trung vào sức mạnh cơ bắp, thời gian phản ứng và cơ chế sải chân hiệu quả.
Cây Từ Vựng
sprinting
sprint



























