sprinting
Pronunciation
/spɹˈɪntɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sprinting"trong tiếng Anh

Sprinting
01

chạy nước rút, cuộc đua tốc độ

the act of running at full speed for a short distance, typically in races under 400 meters, where the goal is to reach maximum velocity in minimal time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Training for sprinting focuses on muscle strength, reaction time, and efficient stride mechanics.
Huấn luyện cho chạy nước rút tập trung vào sức mạnh cơ bắp, thời gian phản ứng và cơ chế sải chân hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng