Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sprinting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sprintings
Các ví dụ
Sprinting requires explosive power, with athletes accelerating from zero to peak speed in seconds.
Chạy nước rút đòi hỏi sức mạnh bùng nổ, với các vận động viên tăng tốc từ 0 đến tốc độ tối đa trong vài giây.
Cây Từ Vựng
sprinting
sprint



























