fingerpicking
Pronunciation
/fˈɪŋɡɚpˌɪkɪŋ/
finger picking

Định nghĩa và ý nghĩa của "fingerpicking"trong tiếng Anh

Fingerpicking
01

fingerpicking, búng dây bằng ngón tay

the act of plucking the strings of a musical instrument, usually a guitar, using the fingers one by one instead of brushing them across
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She loved the sound of fingerpicking more than strumming.
Cô ấy yêu thích âm thanh của fingerpicking hơn là gảy đàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng