cinchona
cinchona
sɪngkəʊnə
singkewnē
chishonatectonalivistonaArizona

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinchona"trong tiếng Anh

Cinchona
01

cây canh ki na, cây ký ninh

a tropical tree or shrub native to South America, known for its bark, which contains quinine 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cinchonas
Các ví dụ
The bitter taste of tonic water comes from quinine derived from cinchona trees. 

Vị đắng của nước tonic đến từ quinine có nguồn gốc từ cây cinchona.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng