Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spaghetti-strung
01
dây bố trí kiểu spaghetti, có dây đan lỏng lẻo như spaghetti
(of a tennis racket) having strings arranged in a loose, irregular pattern, often creating an exaggerated and springy effect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spaghetti-strung
so sánh hơn
more spaghetti-strung
có thể phân cấp
Các ví dụ
The player used a spaghetti-strung racket for fun, creating bizarre ball bounces.
Người chơi đã sử dụng một cây vợt dây kiểu spaghetti để giải trí, tạo ra những cú nảy bóng kỳ lạ.



























