Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a sense
/ɪn ɐ ɔːɹ wˈʌn sˈɛns/
/ɪn ɐ ɔː wˈɒn sˈɛns/
in a sense
01
theo một nghĩa nào đó, ở một khía cạnh nào đó
from a certain perspective or interpretation, though not in every way
Các ví dụ
In a sense, the book is more about friendship than adventure.
Theo một nghĩa nào đó, cuốn sách nói nhiều về tình bạn hơn là cuộc phiêu lưu.



























