zopf
zopf
zɒpf
zopf

Định nghĩa và ý nghĩa của "zopf"trong tiếng Anh

01

Zopf, bánh mì bện

a soft, buttery, milk-enriched bread, traditionally braided and baked golden for Sunday breakfast 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zopfs
Các ví dụ
Fresh Zopf with jam and coffee makes Sunday mornings special. 

Zopf tươi với mứt và cà phê làm cho sáng Chủ nhật trở nên đặc biệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng