Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Community building
01
trung tâm cộng đồng, nhà cộng đồng
a place used by local people for events, meetings, or activities that serve the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
community buildings
Các ví dụ
The town held the public meeting in the community building.
Thị trấn đã tổ chức cuộc họp công khai tại tòa nhà cộng đồng.



























