community building
Pronunciation
/kəmjˈuːnɪɾi bˈɪldɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "community building"trong tiếng Anh

Community building
01

trung tâm cộng đồng, nhà cộng đồng

a place used by local people for events, meetings, or activities that serve the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
community buildings
Các ví dụ
A new community building was opened near the park.
Một tòa nhà cộng đồng mới đã được mở cửa gần công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng