Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Farm stand
01
quầy nông trại, gian hàng nông trại
a small structure, often located on a farm or near a market, where fresh produce and other goods are sold directly to customers
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
farm stands
Các ví dụ
She buys her eggs from a local farm stand every week.
Cô ấy mua trứng từ một quầy nông trại địa phương mỗi tuần.



























