eating habit
ea
ˈi:
i
ting
tɪng
ting
ha
bit
bɪt
bit
British pronunciation
/ˈiːtɪŋ hˈabɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eating habit"trong tiếng Anh

Eating habit
01

thói quen ăn uống, cách ăn uống

the regular way or pattern in which someone eats, including the types of food and the times they eat
example
Các ví dụ
Eating habits often change during stressful times.
Thói quen ăn uống thường thay đổi trong những thời điểm căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store