Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eating habit
01
thói quen ăn uống, cách ăn uống
the regular way or pattern in which someone eats, including the types of food and the times they eat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eating habits
Các ví dụ
Eating habits often change during stressful times.
Thói quen ăn uống thường thay đổi trong những thời điểm căng thẳng.



























