Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ghost kitchen
01
nhà bếp ma, nhà hàng ảo
a place that makes food only for delivery or pickup, without a space for customers to eat or dine in
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ghost kitchens
Các ví dụ
They operate a ghost kitchen with several food brands.
Họ điều hành một bếp ma với nhiều thương hiệu thực phẩm.



























