Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mille-feuille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mille-feuilles
Các ví dụ
The bakery's mille-feuille had perfectly flaky layers with vanilla custard so smooth it melted on my tongue.
Bánh mille-feuille của tiệm bánh có những lớp bánh hoàn hảo với kem vani mịn đến mức tan chảy trên lưỡi tôi.



























