Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purple passion
01
niềm đam mê tím, niềm đam mê mãnh liệt
an intense and overwhelming passion, emotion, or desire, often associated with love, anger, or enthusiasm
approving
informal
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He spoke about his favorite band with purple passion.
Anh ấy nói về ban nhạc yêu thích của mình với niềm đam mê tím.



























