purple passion
pu
ˈpɜ:
rple
əpl
ēpl
pa
ssion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "purple passion"trong tiếng Anh

Purple passion
01

niềm đam mê tím, niềm đam mê mãnh liệt

an intense and overwhelming passion, emotion, or desire, often associated with love, anger, or enthusiasm 
tán thành
thân mật
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He confessed his love with purple passion. 

Anh ấy thú nhận tình yêu của mình với niềm đam mê tím.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng