Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blue blazes
01
Chết tiệt! Tôi không ngờ tới điều đó., Trời ơi! Tôi không thấy điều đó đến.
used to express surprise, annoyance, or intensity
Các ví dụ
What in the blue blazes is going on here?
Cái quái gì ngọn lửa xanh đang xảy ra ở đây vậy?



























