Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bottomless pit
01
hố không đáy, dạ dày không đáy
a person who eats constantly, seemingly without ever getting full, or someone with an insatiable appetite
không tán thành
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bottomless pits
Các ví dụ
Every time we go to a buffet, he’s like a bottomless pit, eating everything in sight.
Mỗi lần chúng tôi đi ăn buffet, anh ấy như một cái hố không đáy, ăn mọi thứ trong tầm mắt.



























