Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wheelie
01
bánh sau, nâng bánh trước
a maneuver in which a vehicle is temporarily balanced on its back two wheels, with the front wheels lifted off the ground
Các ví dụ
I ca n't believe she managed to do a wheelie in that old car!
Tôi không thể tin được cô ấy đã thực hiện được một cú bánh sau trên chiếc xe cũ đó!



























