sweetie pie
swee
ˈswi:
svi
tie
ti
ti
pie
paɪ
pai

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweetie pie"trong tiếng Anh

Sweetie pie
01

cục cưng, ngọt ngào

used to affectionately refer to a loved one, such as a romantic partner, child, or close friend 
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sweetie pies
Các ví dụ
She tucked her son into bed, whispering, "Good night, my sweetie pie." 

Cô ấy đắp chăn cho con trai và thì thầm: "Chúc ngủ ngon, cục cưng của mẹ."

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng