Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sweetie pie
01
cục cưng, ngọt ngào
used to affectionately refer to a loved one, such as a romantic partner, child, or close friend
Các ví dụ
Do n't be mad, sweetie pie — I promise I ’ll make it up to you.
Đừng giận nữa, cưng ơi—anh hứa sẽ bù đắp cho em.



























