Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fudge around
01
can thiệp, nghịch ngợm
to tamper with or alter something in a way that is imprecise or unreliable
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
fudge
thì hiện tại
fudge around
ngôi thứ ba số ít
fudges around
hiện tại phân từ
fudging around
quá khứ đơn
fudged around
quá khứ phân từ
fudged around
Các ví dụ
I ’m not sure if the mechanic knows what he ’s doing; he keeps fudging around with the engine.
Tôi không chắc liệu thợ máy có biết mình đang làm gì không; anh ta cứ loay hoay với động cơ.



























