Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adam's apple
01
trái cổ, yết hầu
the swollen part of the neck, particularly in men, that moves upward and downward when talking or swallowing something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Adam's apples
Các ví dụ
During his speech, his Adam's apple bobbed up and down nervously as he spoke in front of the large audience.
Trong bài phát biểu của mình, quả táo Adam của anh ấy nhấp nhô lên xuống một cách lo lắng khi anh ấy nói trước đám đông lớn.



























