Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Post scriptum
01
tái bút, P.S.
an additional thought or comment added after the main body of a letter or document, usually after the signature
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
post scriptums
Các ví dụ
I forgot to tell you in the letter, post scriptum, I’ll be arriving next Monday instead of Tuesday.
Tôi quên nói với bạn trong thư, post scriptum, tôi sẽ đến vào thứ Hai tuần tới thay vì thứ Ba.



























