Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
post-game
01
sau trận đấu, hậu trận đấu
related to activities or discussions that occur after a sporting event has concluded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Fans eagerly awaited the post-game analysis from sports pundits.
Người hâm mộ nóng lòng chờ đợi phân tích sau trận đấu từ các chuyên gia thể thao.



























