Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to kick stomp
01
giậm chân mạnh mẽ, đập chân theo nhịp
to dance or move energetically, often in an aggressive or rhythmic manner
Các ví dụ
The mosh pit was full of people kick stomping to the heavy bass.
Khu mosh đầy người đang giậm chân và đá theo điệu bass nặng.



























