to kick stomp
Pronunciation
/kˈɪk stˈɑːmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kick stomp"trong tiếng Anh

to kick stomp
01

giậm chân mạnh mẽ, đập chân theo nhịp

to dance or move energetically, often in an aggressive or rhythmic manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
kick stomp
ngôi thứ ba số ít
kick stomps
hiện tại phân từ
kick stomping
quá khứ đơn
kick stomped
quá khứ phân từ
kick stomped
Các ví dụ
The mosh pit was full of people kick stomping to the heavy bass.
Khu mosh đầy người đang giậm chân và đá theo điệu bass nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng