Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miss Thang
01
Cô gái tự tin, Quý cô tự tin
a woman who is seen as confident, sassy, or self-assured, often with a sense of superiority
Humorous
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Miss Thangs
Các ví dụ
Look at Miss Thang, acting like she owns the place.
Nhìn Miss Thang kìa, cư xử như thể cô ấy là chủ nhân của nơi này.



























